mâm bồng

Học thuật
Thân thiện
mâm bồng

Một mâm bồng đặt trên bàn thờ với hoa quả và hương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt lạigiữa, dùng để bày đồ cúng: Một loại mâm cao, thường được làm thủ công từ gỗ, hình dáng đặc trưng với phần chân được tiện thắt lại, chủ yếu dùng trong nghi lễ, đặc biệt để đặt các lễ vật dâng cúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên bàn thờ, ông bà đặt hoa quả lên chiếc mâm bồng bằng gỗ.
    • Chiếc mâm bồng cổ được chạm khắc tinh xảo báu vật của gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mâm bồng kính cẩn": dùng để miêu tả việc bày biện đồ cúng trên mâm bồng một cách trang trọng, thành kính.
    • Ngày giỗ, mọi lễ vật đều được sắp xếp trên mâm bồng kính cẩn.
Biến thể từ gần giống
  • Mâm (danh từ): đồ đựng rộng, mặt phẳng, vành, dùng để bày thức ăn hoặc đồ vật.
  • Khay (danh từ): đồ đựng tương tự mâm nhưng thường nhỏ nông hơn.
  • Đĩa (danh từ): đồ đựng thức ăn, thường bằng sứ hoặc thủy tinh, nhỏ hơn mâm.
Từ đồng nghĩa
  • Mâm cúng: mâm dùng để bày đồ cúng tế (nghĩa rộng hơn, có thể không chân cao như mâm bồng).
  • Mâm thờ: mâm chuyên dùng trên bàn thờ.
Ghi chú về văn hóa sử dụng
  • Mâm bồng một vật dụng truyền thống, gắn liền với phong tục thờ cúng tổ tiên các nghi lễ tâm linh của người Việt. thể hiện sự trang trọng thành kính.
  • Vật liệu phổ biến nhất để làm mâm bồng gỗ quý (như gỗ gụ, gỗ trắc), thường được chạm khắc hoa văn trang trí.
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, từ này ít được dùng trong sinh hoạt hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh văn hóa, tín ngưỡng hoặc khi mô tả đồ cổ, đồ thủ công mỹ nghệ.
mâm bồng

Một mâm bồng đặt trên bàn thờ với hoa quả và hương.

  1. Mâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắtquãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.